bá nghiệp

bá nghiệp

Thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công là người đầu tiên xưng bá, thiết lập nên bá nghiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền bá chủ, địa vị thống trị: Chỉ quyền lực tối cao hoặc sự thống trị của một chư hầu mạnh nhất () đối với các chư hầu khác trong một khu vực hoặc một thời kỳ lịch sử. Đây một thuật ngữ lịch sử, thường dùng trong bối cảnh phong kiến, chiến tranh giữa các thế lực.
    • Cơ nghiệp của bậc bá chủ: Chỉ lãnh thổ, quyền lực di sản một bá chủ đã xây dựng để lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công người đầu tiên xưng , thiết lập nên nghiệp. (Trong thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công người đầu tiên xưng , thiết lập nên quyền bá chủ.)
    • nghiệp của nhà Tần tuy hùng mạnh nhưng tồn tại không lâu. (Cơ nghiệp bá chủ của nhà Tần tuy hùng mạnh nhưng tồn tại không được lâu.)
    • Các tập đoàn kinh tế lớn thường nuôi tham vọng nghiệp trong ngành. (Các tập đoàn kinh tế lớn thường nuôi tham vọng thống trị trong ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dựng nên nghiệp": Xây dựng, thiết lập nên quyền lực thống trị.

    • Vị tướng tài ba ấy đã giúp vua dựng nên nghiệp. (Vị tướng tài ba ấy đã giúp nhà vua xây dựng nên quyền bá chủ.)
  • "Kế thừa nghiệp": Kế thừa, nối tiếp cơ nghiệp thống trị của người đi trước.

    • Người con trai cả được giao nhiệm vụ kế thừa nghiệp của cha. (Người con trai cả được giao nhiệm vụ kế thừa cơ nghiệp bá chủ của cha.)
Biến thể từ gần giống
  • Bá chủ (danh từ): Người nắm quyền bá chủ, kẻ thống trị.

    • Ông ta bá chủ trong làng giải trí. (Ông ta người thống trị trong làng giải trí.)
  • Bá quyền (danh từ): Quyền lực thống trị, thường mang nghĩa tiêu cực về sự áp đặt.

    • Chính sách bá quyền đó gặp phải sự phản đối mạnh mẽ. (Chính sách thống trị áp đặt đó gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.)
  • Bá vương (danh từ): Vua của các chư hầu, người quyền lực tối cao.

    • Tần Thủy Hoàng bá vương đầu tiên thống nhất Trung Hoa. (Tần Thủy Hoàng vị vua thống trị đầu tiên thống nhất Trung Hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • chủ quyền: Quyền bá chủ.
  • Thống trị quyền: Quyền thống trị.
  • vị: Địa vị bá chủ.
Từ trái nghĩa
  • Thần phục: Chịu khuất phục, phục tùng.
  • Chư hầu: Nước phụ thuộc, chịu sự chi phối của nước lớn hơn.
Thành ngữ liên quan
  • " nghiệp nan thành": Sự nghiệp bá chủ khó thành công, ý nói việc thống trị thiên hạ cực kỳ khó khăn.

    • Cuộc chiến kéo dài chứng minh rằng nghiệp nan thành. (Cuộc chiến kéo dài chứng minh rằng sự nghiệp bá chủ thật khó thành.)
  • "Xưng một phương": Trở thành kẻ mạnh nhất, thống trị một vùng.

    • Với tài năng kinh doanh, ông ấy đã xưng một phương trong ngành bất động sản. (Với tài năng kinh doanh, ông ấy đã trở thành người thống trị một vùng trong ngành bất động sản.)